C1000-16FP-2G-L Switch Cisco Catalyst 1000 Series 16 port 1GE PoE+ 240W

Chuyên phân phối thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1000-16FP-2G-L có 16 cổng 10/100/1000 Ethernet PoE+ với tổng công suất PoE là 240W và 2 cổng SFP uplinks tốc độ·1G, cam kết hàng chính hãng với giá tốt nhất, tư vấn giải pháp mạng và hỗ trợ cấu hình thiết bị khi mua hàng

Mã sản phẩm: C1000-16FP-2G-L
Tình trạng: Còn Hàng
Check Giá List C1000-16FP-2G-L Datasheet

Câu hỏi thường gặp khi mua hàng?

✓ Trả lời: Sản phẩm C1000-16FP-2G-L là sản phẩm chính hãng được bán ra đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO/CQ.
✓ Trả lời: Sản phẩm C1000-16FP-2G-L được bảo hành chính hãng, thủ tục bảo hành nhanh chóng, lỗi 1 đổi 1 do nhà sản xuất.
✓ Trả lời: Khi mua sản phẩm C1000-16FP-2G-L khách hàng sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp, nhiệt tình. Với đỗi ngũ kỹ thuật chất lượng cao sẽ hỗ trợ khách hàng mọi vấn đề về cấu hình, triển khai ..vv
✓ Trả lời: Khi mua sản phẩm C1000-16FP-2G-L được giao hàng trên toàn quốc, nhanh chóng, đảm bảo an toàn cho sản phẩm.
✓ Trả lời: Chúng tôi cam kết bán sản phẩm C1000-16FP-2G-L với giá cạnh tranh, thấp nhất thị trường.

Switch Cisco Catalyst C1000-16FP-2G-L

Part Number  
List Price
: $
Giá bán
Bảo hành
Made In
Stock

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1000-16FP-2G-L là dòng switch PoE nhỏ gọn với công suất lớn đạt 240W với 16 cổng PoE/PoE+ công suất PoE mỗi cổng tối đa là 30W, rất phù hợp cho hệ thống mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ. Switch C1000-16FP-2G-L có 2 cổng uplink quang tốc độ 1G, 1 cổng console RJ-45 và 1 cổng console USB mini-B, 1 cổng USB dùng để lưu trữ và backup dữ liệu.

Dòng switch Cisco C1000-16FP-2G-L với nhiều tính năng nổi bật như: Giao thức VTP hỗ trợ cấu hình và quản lý tập chung các VLAN trong 1 hệ thống mạng, cấu hình tự động DHCP cho nhiều thiết bị thông qua 1 máy chủ giúp giảm bớt thời gian triển khai. Các giao thức Ethernet channel như PAgPLACP cũng được tích hợp giúp tăng băng thông của switch.

Specification

Description

16x 10/100/1000 Ethernet PoE+ ports and 240W PoE budget, 2x 1G SFP uplinks

Gigabit Ethernet ports

16

Uplink interfaces

2 SFP

PoE+power budget

240W

Fanless

Y

Dimensions (WxDxH in inches)

10.56 x 12.14 x 1.73

Console ports

RJ-45 Ethernet

1

USB mini-B

1

USB-A port for storage and Bluetooth console

1

Memory and processor

CPU

ARM v7 800 MHz

DRAM

512 MB

Flash memory

256 MB

Performance

Forwarding bandwidth

18 Gbps

Switching bandwidth

36 Gbps

Forwarding rate(64—byte L3 packets)

26.78 Mpps

Unicast MAC addresses

16000

IPv4 unicast direct routes

542

IPv4 unicast indirect routes

256

IPv6 unicast direct routes

414

IPv6 unicast indirect routes

128

IPv4 static routes

16

IPv6 static routes

16

IPv4 multicast routes and IGMP groups

1024

IPv6 multicast groups

1024

IPv4/MAC security ACEs

600

IPv6 security ACEs

600

Maximum active VLANs

256

VLAN IDs available

4094

Maximum STP instances

64

Maximum SPAN sessions

4

MTU-L3 packet

9198 bytes

Jumbo Ethernet frame

10,240 bytes

Dying Gasp

Yes

MTBF in hours (data)

2,165,105

MTBF in hours (PoE)

706,983

MTBF in hours (Full PoE)

\

Environmental

Operating temperature Seal level

-5 to 50 deg C*

Up to 5,000ft (1500 m)

-5 to 45 deg C

Upto 10,000 (3000 m)

-5 to 40 deg C

Operating altitude

10,000 ft (3,000m)

Operating relative humidity

5% to 90% at 40C

Storage temperature

-13 to 158F (-25 to 70C)

Storage altitude

15,000 ft (4500m)

Storage relative humidit

5% to 95% at 65C

*Note:

50C operation is supported for short term operation only; GLC-BX-D/U and CWDM optics cannot support 50C operation; Minimum ambient temperature for cold start is at 0C (32F)

Safety and compliance

Safety

 

UL 60950-1 Second Edition, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition, EN 60950-1 Second Edition, IEC 60950-1 Second Edition, AS/NZS 60950-1, IEC 62368-1, UL 62368-1

GB 4943.1-2011

EMC: Emissions

 

47CFR Part 15 Class A, AS/NZS CISPR32 Class A, CISPR32 Class A, EN55032 Class A, ICES-003 Class A, VCCI-CISPR32 Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN32 Class A, CNS13438 Class A

EMC: Immunity

EN55024 (including EN 61000-4-5), EN300386, KN35

Environmental

Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU

Telco

Common Language Equipment Identifier (CLEI) code

U.S. government certifications

TBD

Connectors and interfaces

Ethernet interfaces

 

 

* 10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 Unshielded Twisted Pair (UTP) cabling

* 100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling

* 1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

* 1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling

Indicator LEDs

 

* Per-port status: link integrity, disabled, activity

* System status: system

Console cables

 

* CAB-CONSOLE-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45

* CAB-CONSOLE-USB Console cable 6 ft. with USB Type A and mini-B connectors

Power

 

* Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet

* Models have external power supply

Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm: #C1000-16FP-2G-L ?

Có 0 bình luận:
Bạn cần báo giá tốt nhất!
Hỗ trợ kinh doanh
Mr. Tuấn
0906 051 599
Ms. Thủy
0962 052 874
Ms. Vũ Thị Kim Dung
0967 415 023
Ms. Hoa
0868 142 066
Ms. Tuyên
0369 832 657
Hỗ trợ kỹ thuật
Mr. Hiếu
0981 264 462
Mr. Vinh
0973 805 082
Mr. Đạt
0941 164 370
Thanh toán online

CNTTShop.com là đối tác phân phối thiết bị mạng các hãng lớn: Cisco, Fortinet, Dell, HP, Juniper, Allied Telesis ..vv
Copyright @ 2018-2021 CNTTShop.com Ltd. | Viet Sun Technology Co., Ltd | All Rights Reserved.